• :
  • :

lichct

Hình hoạt động
Liên kết website

Boyte

syt

Boyte

hagl

hagl

            GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN

                 (Ban hành kèm theo Thông tư 15/2018/TT-BYT ngày 30/5/2018 của Bộ Y tế)

 

STT TT 37

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ

Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương

I

 

Siêu âm

 

1

04C1.1.3

Siêu âm

38,000

2

03C4.1.3

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

70,600

II

 

Chụp X-quang thường

 

10

 

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

47,000

11

 

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)

53,000

12

 

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

53,000

13

 

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

66,000

III

 

Chụp X-quang số hóa

 

28

04C1.2.6.51

Chụp X-quang số hóa 1 phim

62,000

29

04C1.2.6.52

Chụp X-quang số hóa 2 phim

94,000

C

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

220

03C1DY.2

Bàn kéo

43,800

221

04C2.DY139

Bó Farafin

50,000

222

 

Bó thuốc

47,700

223

03C1DY.3

Bồn xoáy

14,800

224

04C2.DY125

Châm (có kim dài)

68,000

 

 

Châm (kim ngắn)

61,000

225

03C1DY.8

Chẩn đoán điện

33,700

226

03C1DY.29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

53,200

227

04C2.DY124

Chôn chỉ (cấy chỉ)

138,000

228

04C2.DY140

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

35,000

229

 

Đặt thuốc y học cổ truyền

43,200

230

04C2.DY126

Điện châm (có kim dài)

70,000

 

 

Điện châm (kim ngắn)

63,000

231

04C2.DY130

Điện phân

44,000

232

04C2.DY138

Điện từ trường

37,000

233

03C1DY.20

Điện vi dòng giảm đau

28,000

234

04C2.DY134

Điện xung

40,000

235

03C1DY.25

Giác hơi

31,800

236

03C1DY.1

Giao thoa

28,000

237

04C2.DY129

Hồng ngoại

33,000

238

04C2.DY141

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

41,500

239

 

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

328,000

240

 

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

197,000

241

 

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

44,400

242

 

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

140,000

243

04C2.DY132

Laser châm

45,500

244

03C1DY.32

Laser chiếu ngoài

33,000

245

03C1DY.33

Laser nội mạch

51,700

246

 

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

100,000

247

 

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

100,000

248

 

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

100,000

249

 

Ngâm thuốc y học cổ truyền

47,300

250

 

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1,009,000

251

03C1DY.17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

28,000

252

 

Sắc thuốc thang (1 thang)

12,000

253

04C2.DY137

Siêu âm điều trị

44,400

254

04C2.DY131

Sóng ngắn

32,500

255

03C1DY.35

Sóng xung kích điều trị

58,000

256

03C1DY.5

Tập do cứng khớp

41,500

257

03C1DY.6

Tập do liệt ngoại biên

24,300

258

03C1DY.4

Tập do liệt thần kinh trung ương

38,000

259

03C1DY.19

Tập dưỡng sinh

20,000

260

 

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

52,400

261

03C1DY.11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

9,800

262

 

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

296,000

263

 

Tập nuốt (có sử dụng máy)

152,000

264

 

Tập nuốt (không sử dụng máy)

122,000

265

 

Tập sửa lỗi phát âm

98,800

266

04C2.DY136

Tập vận động đoạn chi

38,500

267

04C2.DY135

Tập vận động toàn thân

42,000

268

 

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

27,300

269

03C1DY.13

Tập với hệ thống ròng rọc

9,800

270

03C1DY.12

Tập với xe đạp tập

9,800

271

04C2.DY127

Thuỷ châm

61,800

272

03C1DY.14

Thuỷ trị liệu

58,500

273

 

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2,707,000

274

 

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

1,116,000

275

04C2.DY133

Tử ngoại

31,800

276

03C1DY.16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

29,000

277

03C1DY.15

Vật lý trị liệu hô hấp

29,000

278

03C1DY.18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

29,000

279

03C1DY.30

Xoa bóp áp lực hơi

29,000

280

04C2.DY128

Xoa bóp bấm huyệt

61,300

281

03C1DY.21

Xoa bóp bằng máy

24,300

282

03C1DY.22

Xoa bóp cục bộ bằng tay

38,000

283

03C1DY.23

Xoa bóp toàn thân

45,000

284

 

Xông hơi thuốc

40,000

285

 

Xông khói thuốc

35,000

286

 

Xông thuốc bằng máy

40,000

 

 

Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền – Phục Hồi Chức Năng Gia Lai
Địa chỉ: 13 Đặng Thùy Trâm, tổ 13, phường Hoa Lư, Tp Pleiku, Gia Lai
Điện thoại: 0593.824.945  |    Fax: 0593.720196
Đường dây nóng bệnh viện: 0966611717
Email: bvdongygialai@gmail.com
Website: http://ydctphcn.com.vn/

Design by Hero

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter