• :
  • :

lichct

Hình hoạt động
Liên kết website

Boyte

syt

Boyte

hagl

hagl

Nội dung

 

 

 

BỘ Y TẾ                                                                                                                                        PHỤ LỤC: III

           GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG

                                        BỆNH VIỆN ( GIÁ BHYT )

               (Ban hành kèm theo Thông tư 39/2018/TT-BYT ngày  30/11/2018 của Bộ Y tế)

                                                                                                                                                     Đơn vị: đồng

STT

STT TT 37

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ

Giá tối đa bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

A

A

 

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

I

I

 

Siêu âm

 

 

1

1

04C1.1.3

Siêu âm

42.100

 

2

2

03C4.1.3

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

74.500

 

II

II

 

Chụp X-quang thường

 

 

1

10

 

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

49.200

Áp dụng cho 01 vị trí

2

11

 

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)

55.200

Áp dụng cho 01 vị trí

3

12

 

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

55.200

Áp dụng cho 01 vị trí

4

13

 

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

68.200

Áp dụng cho 01 vị trí

C

C

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

1

220

03C1DY.2

Bàn kéo

45.200

 

2

221

04C2.DY139

Bó Farafin

42.000

 

3

222

 

Bó thuốc

49.700

 

4

223

03C1DY.3

Bồn xoáy

15.800

 

5

224

04C2.DY125

Châm (kim ngắn)

64.100

 

6

225

03C1DY.8

Chẩn đoán điện

35.400

 

7

226

03C1DY.29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

56.900

 

8

227

04C2.DY124

Chôn chỉ (cấy chỉ)

141.000

 

9

228

04C2.DY140

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

35.400

 

10

229

 

Đặt thuốc y học cổ truyền

44.800

 

11

230

04C2.DY126

Điện châm (kim ngắn)

66.100

 

12

231

04C2.DY130

Điện phân

45.000

 

13

232

04C2.DY138

Điện từ trường

38.000

 

14

233

03C1DY.20

Điện vi dòng giảm đau

28.500

 

15

234

04C2.DY134

Điện xung

41.000

 

16

235

03C1DY.25

Giác hơi

32.800

 

17

236

03C1DY.1

Giao thoa

28.500

 

18

237

04C2.DY129

Hồng ngoại

34.600

 

19

238

04C2.DY141

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

44.100

 

20

239

 

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

333.000

 

21

240

 

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

201.000

 

22

241

 

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

47.400

 

23

242

 

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

144.000

 

24

243

04C2.DY132

Laser châm

46.800

 

25

244

03C1DY.32

Laser chiếu ngoài

33.700

 

26

245

03C1DY.33

Laser nội mạch

53.000

 

27

246

 

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

103.000

 

28

247

 

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

103.000

 

29

248

 

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

103.000

 

30

249

 

Ngâm thuốc y học cổ truyền

48.800

 

31

250

 

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.038.000

Chưa bao gồm thuốc

32

251

03C1DY.17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

31.700

 

33

252

 

Sắc thuốc thang (1 thang)

12.400

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

34

253

04C2.DY137

Siêu âm điều trị

45.200

 

35

254

04C2.DY131

Sóng ngắn

34.200

 

36

255

03C1DY.35

Sóng xung kích điều trị

60.600

 

37

256

03C1DY.5

Tập do cứng khớp

44.400

 

38

257

03C1DY.6

Tập do liệt ngoại biên

27.200

 

39

258

03C1DY.4

Tập do liệt thần kinh trung ương

40.700

 

40

259

03C1DY.19

Tập dưỡng sinh

22.700

 

41

260

 

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

57.400

 

42

261

03C1DY.11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

10.800

 

43

262

 

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

300.000

 

44

263

 

Tập nuốt (có sử dụng máy)

156.000

 

45

264

 

Tập nuốt (không sử dụng máy)

126.000

 

46

265

 

Tập sửa lỗi phát âm

103.000

 

47

266

04C2.DY136

Tập vận động đoạn chi

41.100

 

48

267

04C2.DY135

Tập vận động toàn thân

45.400

 

49

268

 

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

28.500

 

50

269

03C1DY.13

Tập với hệ thống ròng rọc

10.800

 

51

270

03C1DY.12

Tập với xe đạp tập

10.800

 

52

271

04C2.DY127

Thuỷ châm

64.800

Chưa bao gồm thuốc.

53

272

03C1DY.14

Thuỷ trị liệu

60.600

 

54

273

 

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2.750.000

Chưa bao gồm thuốc

55

274

 

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

1.145.000

Chưa bao gồm thuốc

56

275

04C2.DY133

Tử ngoại

33.400

 

57

276

03C1DY.16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

29.700

 

58

277

03C1DY.15

Vật lý trị liệu hô hấp

29.700

 

59

278

03C1DY.18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

29.700

 

60

279

03C1DY.30

Xoa bóp áp lực hơi

29.700

 

61

280

04C2.DY128

Xoa bóp bấm huyệt

64.200

 

62

281

03C1DY.21

Xoa bóp bằng máy

27.200

 

63

282

03C1DY.22

Xoa bóp cục bộ bằng tay

40.600

 

64

283

03C1DY.23

Xoa bóp toàn thân

49.000

 

65

284

 

Xông hơi thuốc

42.000

 

66

285

 

Xông khói thuốc

37.000

 

67

286

 

Xông thuốc bằng máy

42.000

 

68

 

 

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

69

287

 

Thủ thuật loại I

128.000

 

70

288

 

Thủ thuật loại II

68.300

 

71

289

 

Thủ thuật loại III

39.900

 

E

E

 

XÉT NGHIỆM

 

 

I

I

 

Huyết học

 

 

1

1370

 

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động

40.000

 

III

III

 

Hóa sinh

 

 

 

 

 

Máu

 

 

1

1494

04C5.1.313

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…

21.400

Mỗi chất

2

1506

04C5.1.316

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol

26.800

 

3

 

 

Nước tiểu

 

 

4

1596

03C3.2.1

Tổng phân tích nước tiểu

27.300

 

E

E

 

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

1

1774

04C3.1.182

Đặt và thăm dò huyết động

4.543.000

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.

2

1775

03C3.7.3.8

Điện cơ (EMG)

127.000

 

3

1776

03C3.7.3.9

Điện cơ tầng sinh môn

139.000

 

4

1777

04C6.427

Điện não đồ

63.000

 

5

1778

04C6.426

Điện tâm đồ

32.000

 

 

GIÁ VIỆN PHÍ

(Ban hành kèm theo Thông tư 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ Y tế)

 

 

 

 

 

Đơn vị: đồng

STT

STT TT 37

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ

Giá tối đa bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

A

A

 

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

I

I

 

Siêu âm

 

 

1

1

04C1.1.3

Siêu âm

42.100

 

II

II

 

Chụp X-quang thường

 

 

10

10

 

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

49.200

Áp dụng cho 01 vị trí

11

11

 

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)

55.200

Áp dụng cho 01 vị trí

12

12

 

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

55.200

Áp dụng cho 01 vị trí

13

13

 

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

68.200

Áp dụng cho 01 vị trí

C

C

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

1

220

03C1DY.2

Bàn kéo

45.200

 

2

221

04C2.DY139

Bó Farafin

42.000

 

3

222

 

Bó thuốc

49.700

 

4

223

03C1DY.3

Bồn xoáy

15.800

 

5

224

04C2.DY125

Châm (có kim dài)

71.100

 

6

 

 

Châm (kim ngắn)

64.100

 

7

225

03C1DY.8

Chẩn đoán điện

35.400

 

8

226

03C1DY.29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

56.900

 

9

227

04C2.DY124

Chôn chỉ (cấy chỉ)

141.000

 

10

228

04C2.DY140

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

35.400

 

11

229

 

Đặt thuốc y học cổ truyền

44.800

 

12

230

04C2.DY126

Điện châm (có kim dài)

73.100

 

13

 

 

Điện châm (kim ngắn)

66.100

 

14

231

04C2.DY130

Điện phân

45.000

 

15

232

04C2.DY138

Điện từ trường

38.000

 

16

233

03C1DY.20

Điện vi dòng giảm đau

28.500

 

17

234

04C2.DY134

Điện xung

41.000

 

18

235

03C1DY.25

Giác hơi

32.800

 

19

236

03C1DY.1

Giao thoa

28.500

 

20

237

04C2.DY129

Hồng ngoại

34.600

 

21

238

04C2.DY141

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

44.100

 

22

239

 

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

333.000

 

23

240

 

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

201.000

 

24

241

 

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

47.400

 

25

242

 

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

144.000

 

26

243

04C2.DY132

Laser châm

46.800

 

27

244

03C1DY.32

Laser chiếu ngoài

33.700

 

28

245

03C1DY.33

Laser nội mạch

53.000

 

29

246

 

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

103.000

 

30

247

 

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

103.000

 

31

248

 

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

103.000

 

32

249

 

Ngâm thuốc y học cổ truyền

48.800

 

33

250

 

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.038.000

Chưa bao gồm thuốc

34

251

03C1DY.17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

31.700

 

35

252

 

Sắc thuốc thang (1 thang)

12.400

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

36

253

04C2.DY137

Siêu âm điều trị

45.200

 

37

254

04C2.DY131

Sóng ngắn

34.200

 

38

255

03C1DY.35

Sóng xung kích điều trị

60.600

 

39

256

03C1DY.5

Tập do cứng khớp

44.400

 

40

257

03C1DY.6

Tập do liệt ngoại biên

27.200

 

41

258

03C1DY.4

Tập do liệt thần kinh trung ương

40.700

 

42

259

03C1DY.19

Tập dưỡng sinh

22.700

 

43

260

 

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

57.400

 

44

261

03C1DY.11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

10.800

 

45

262

 

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

300.000

 

46

263

 

Tập nuốt (có sử dụng máy)

156.000

 

47

264

 

Tập nuốt (không sử dụng máy)

126.000

 

48

265

 

Tập sửa lỗi phát âm

103.000

 

49

266

04C2.DY136

Tập vận động đoạn chi

41.100

 

50

267

04C2.DY135

Tập vận động toàn thân

45.400

 

51

268

 

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

28.500

 

52

269

03C1DY.13

Tập với hệ thống ròng rọc

10.800

 

53

270

03C1DY.12

Tập với xe đạp tập

10.800

 

54

271

04C2.DY127

Thuỷ châm

64.800

Chưa bao gồm thuốc.

55

272

03C1DY.14

Thuỷ trị liệu

60.600

 

56

273

 

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2.750.000

Chưa bao gồm thuốc

57

274

 

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

1.145.000

Chưa bao gồm thuốc

58

275

04C2.DY133

Tử ngoại

33.400

 

59

276

03C1DY.16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

29.700

 

60

277

03C1DY.15

Vật lý trị liệu hô hấp

29.700

 

61

278

03C1DY.18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

29.700

 

62

279

03C1DY.30

Xoa bóp áp lực hơi

29.700

 

63

280

04C2.DY128

Xoa bóp bấm huyệt

64.200

 

64

281

03C1DY.21

Xoa bóp bằng máy

27.200

 

65

282

03C1DY.22

Xoa bóp cục bộ bằng tay

40.600

 

66

283

03C1DY.23

Xoa bóp toàn thân

49.000

 

67

284

 

Xông hơi thuốc

42.000

 

68

285

 

Xông khói thuốc

37.000

 

69

286

 

Xông thuốc bằng máy

42.000

 

 

 

 

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

70

287

 

Thủ thuật loại I

128.000

 

71

288

 

Thủ thuật loại II

68.300

 

72

289

 

Thủ thuật loại III

39.900

 

E

E

 

XÉT NGHIỆM

 

 

I

I

 

Huyết học

 

 

1

1370

 

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động

40.000

 

III

III

 

Hóa sinh

 

 

 

 

 

Máu

 

 

1

1494

04C5.1.313

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…

21.400

Mỗi chất

2

1506

04C5.1.316

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol

26.800

 

3

 

 

Nước tiểu

 

 

4

1596

03C3.2.1

Tổng phân tích nước tiểu

27.300

 

E

E

 

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

1

1778

04C6.426

Điện tâm đồ

32.000

 

 

 

 

 

 

Bệnh viện Y Dược Cổ Truyền – Phục Hồi Chức Năng Gia Lai
Địa chỉ: 13 Đặng Thùy Trâm, tổ 13, phường Hoa Lư, Tp Pleiku, Gia Lai
Điện thoại: 0593.824.945  |    Fax: 0593.720196
Đường dây nóng bệnh viện: 0966611717
Email: bvdongygialai@gmail.com
Website: http://ydctphcn.com.vn/

Design by Hero

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter